Tìm thấy 444 hồ sơ cho “Lê Văn Hòa”.

  1. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Đức Bùi - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Hương Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Đống Đa - Quận Ba - Hà Giang Đơn vị: BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1971 Quê quán: An Hưng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Đại kháng - Lãng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước hiệp - Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Yên QuÝ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bảo Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1973 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/10/1977 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 Công an Vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - Bộ Tư Lệnh - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
  2. Lê Văn Hòa (Hóa) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Lê Văn Hoá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Bàn - An Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 14/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 20/06/1973 Mai táng ban đầu: Ngô Thanh - Kon Tum
→ Xem cả 9 người trong các danh sách