Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Lê Văn Gián”.

  1. Lê Văn Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c8 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Giang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 3G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng H · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1961 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu Dc Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 2a Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 138 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Giãng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Giang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Giảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Tấn Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Giang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/05/1966 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C1 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Giảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Xí nghiệp đúc Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Gián D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Thuận, Mỹ Lộc, Nam Hà Hy sinh: 07/10/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Lê Văn Gián D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Thuận, Mỹ Lộc, Nam Hà Hy sinh: 07/10/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác