Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Lê Văn Gián”.

  1. Lê Văn Giản Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2252 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Giận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 210 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 210 · Hàng 4 · Khu IV Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Gián Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Giãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Gián Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Gián Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Giãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội 11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c8 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Vân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Giảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 374 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 112 · Khu A9 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giàng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 744 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Gián D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Thuận, Mỹ Lộc, Nam Hà Hy sinh: 07/10/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Lê Văn Gián D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Thuận, Mỹ Lộc, Nam Hà Hy sinh: 07/10/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác