Tìm thấy 746 hồ sơ cho “Lê Văn Du”.

  1. Lê Văn Duy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1948 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D53 - E 42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 04/07/1985 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D8 E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Lĩnh An - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Phước Hữu - Xuyên Mộc - Bà Rịa - Vũng Tàu Đơn vị: D9 - E50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1980 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D2 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thạch Nam - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Thanh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/01/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/07/1967 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Duyên Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 21/11/1985 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Phủ LÝ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000