Tìm thấy 746 hồ sơ cho “Lê Văn Du”.

  1. Lê Văn Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 427 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Duy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Duyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 259 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 208 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/2/1961 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 250 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Lâm, Xã Hòa Lâm, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000