Tìm thấy 746 hồ sơ cho “Lê Văn Du”.

  1. Lê văn Dườm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô g Xem chi tiết →
  3. Lê văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 133 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng E · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Duyệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/4/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1608 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 25 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Duệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42202 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 Đơn vị: 400A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1964 Đơn vị: 400A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/7/1996 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 148 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000