Tìm thấy 739 hồ sơ cho “Lê Văn Dự”.

  1. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dưỡng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/4/1964 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 165 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 19 · Lô H · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 493 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 797 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1648 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 177 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Được Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/2/1988 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 6A · Khu P Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 14 · Hàng D4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 9 · Hàng D3 · Lô A2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  2. Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Đ3H6 Đăk Lăk
  4. Lê Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Đình - Cẩm Du - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 18/05/1978