Tìm thấy 739 hồ sơ cho “Lê Văn Dự”.

  1. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1989 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 71 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 185 · Khu A15 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/11/1953 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 93 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 32 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 182 · Khu A15 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đúng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 410 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 193 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 183 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 48 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Du 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1946 · Tảo Khê, An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)06 Kon Tum 1/50000
  2. Lê Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 26/08/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Lê Văn Du Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Đ3H6 Đăk Lăk
  4. Lê Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Đình - Cẩm Du - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 18/05/1978