Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Lê Văn Dần”.

  1. Lê Văn Danh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 192 · Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1935 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 30 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1946 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 213 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đáng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/4/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu H2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 37 · Hàng A3 · Lô B3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/10/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1962 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1197 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 36 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 87 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dần Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Liên, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100.000, tọa độ (80-40)08