Lê Văn Dần

Năm sinh1944
Quê quánXóm Phú - Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 4/10/1968
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 19, khu 3 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đường 19, khu 3 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7432 (số thứ tự 7431).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Dần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Dần” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 4/10/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Phạm Thinh sinh 1945 · Sơn Kiêm - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 2 - Gia Lai
  2. Lê Văn Thông sinh 1946 · Quang Phú - Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 2 - Gia Lai
  3. Lê Ngọc Cát sinh 1944 · Xóm Thượng - Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 2 - Gia Lai
  4. Nguyễn Duy Khải sinh 1929 · Thụy An - Tùng Thiện - Hà Tây · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 19, Khu 2 - Gia Lai
  5. Đào Xuân Ngụ An Tùng - Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  6. Nguyễn Thạnh sinh 1942 · Xóm Ao - Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  7. Phan Văn Công sinh 1945 · Yên Sơn - Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  8. Nguyễn Trung Duy sinh 1942 · Ba Thương - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  9. Trương Đức Đàm Nam Thừa - Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  10. Cao Văn Long sinh 1949 · Tân Lương - Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  11. Nguyễn Hữu Nghinh sinh 1940 · Thịnh Đồng - Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  12. Hồ Ngọc Sinh sinh 1945 · Tây Tháp - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An · Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  13. Lô Đình Tình sinh 1946 · Xóm Thăng - Bình Chuẩn - Con Cuông - Nghệ An · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  14. Tô Đình Bính sinh 1941 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  15. Nguyễn Đức Bổng sinh 1940 · Đại Khối - Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  16. Lê Trọng Chung sinh 1942 · Đông Trung - Bình Minh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  17. Ngô Văn Dô sinh 1939 · Dương Phong - Thiệu Thịnh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  18. Phạm Xuân Hưng sinh 1948 · Tân Sơn - Phú Xuân - Quang Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 2 - Gia Lai
  19. Nguyễn Văn Hoằng sinh 1948 · Đông Chung - Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  20. Phạm Văn Hiền sinh 1948 · Quang Biểu - Vĩnh Hòa - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  21. Lê Quang Lô sinh 1944 · Hoàn Châu - Hoàng Long - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  22. Lê Quang Nhâm sinh 1949 · Tân Dân - Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  23. Nguyễn Trọng Nho sinh 1947 · Xuân Hòa - Hải Hòa - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  24. Nguyễn Hữu Ngát sinh 1946 · Trung Tiến - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Thông tin , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  25. Nguyễn Thọ Phố sinh 1947 · Đông Chùa - Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  26. Tống Hữu Yên sinh 1946 · Thái Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  27. Phạm Đăng Thành sinh 1948 · Trường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  28. Vương Quốc Thắng sinh 1933 · Vĩnh Chân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  29. Trần Văn Chinh sinh 1940 · Đông Nhân - Hồi Ninh - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  30. Phạm Văn Công sinh 1944 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  31. Nguyễn Đức Ảnh sinh 1946 · Xóm Tây - Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  32. Nguyễn Văn Xướng sinh 1945 · số 248 - Phan Đình Phùng - Hương Xá - Thái Nguyên · Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai