Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Lê Văn Dần”.

  1. Lê Văn Đắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 3 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 42 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 238 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H7 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1974 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dần Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Liên, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100.000, tọa độ (80-40)08