Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Lê Văn Dần”.

  1. Lê Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 178 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. lê văn dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 23 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 23 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dần Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 172 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dần Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 141 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 185 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đãn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dần Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Liên, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100.000, tọa độ (80-40)08