Tìm thấy 247 hồ sơ cho “Lê Văn Dần”.

  1. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 48 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 271 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Dũng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 240 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dần Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Liên, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/3/1965 Mai táng ban đầu: Bản đồ Đắc Tô 1/100.000, tọa độ (80-40)08