Tìm thấy 143 hồ sơ cho “Lê Văn Binh”.

  1. Lê Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Nhật Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D Bộ 4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/3/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 30 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lương Cam - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  2. Lê Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 9/11/1978
  3. Lê Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Khu Văn Quán - Thị Xã - Hà Đông - Hà Tây Hy sinh: 24/05/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Lê Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.32.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Bĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Học Cường - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1977
→ Xem cả 30 người trong các danh sách