Tìm thấy 291 hồ sơ cho “Lê Văn Bi”.

  1. Lê Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bia Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H13 · Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Biện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H14A · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H5 · Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1941 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H8 · Khu B3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thái Học, Thái Thụy, Thái Thụy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Biểu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/04/1948 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Hy sinh: 10/8/1971
  4. Lê Văn Bí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Khánh Lâm- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966
  5. Lê Văn Bí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Khánh Lâm- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966
→ Xem cả 7 người trong các danh sách