Lê Văn Bi

Năm sinh1950
Quê quánTân Trường- Tĩnh Gia-
Ngày hy sinh 10/8/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062797]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Bi, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26155, Quê quán=Tân Trường- Tĩnh Gia-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7221 (số thứ tự 1062797).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Bi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Bi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 10/8/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Kháng (Khắng) sinh 1949 · Mạch Tràng - Cổ Loa- Đông Anh-
  2. Đào Xuân Dòng sinh 1948 · Lương Bằng- Kim Động-
  3. Hoàng Văn Khải sinh 1949 · Quảng Năng- Ân Thi-
  4. Hoàng Văn Khải Quảng Năng- Ân Thi-
  5. Lê Văn Thường sinh 1948 · Nông trường Sao Vàng- Thọ Xuân-
  6. Mai Xuân Toại sinh 1942 · Nga Giáp- Nga Sơn-
  7. Nguyễn Huy Lại sinh 1951 · Phố Nam Bộ- tiểu khu Ba Đình- Thị xã Thanh Hóa-
  8. Nguyễn Văn Chanh sinh 1951 · Xuân Nghĩa- Nghi Xuân-
  9. Nguyễn Văn Hiến sinh 1951 · Giao Nhân- Giao Thủy-
  10. Nguyễn Văn Hiến sinh 1951 · Giao Nhân- Giao Thủy-
  11. Nguyễn Văn Lâm sinh 1951 · Xuân Lệ- Thường Xuân-
  12. Nguyễn Văn Thanh sinh 1951 · Xuân Trường- TP Nam Định-
  13. Nguyễn Văn Thanh sinh 1951 · Xuân Nghĩa- Xuân Trường-
  14. Nguyễn Văn Xuân sinh 1946 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy-
  15. Phạm Thanh Hải sinh 1949 · Hoàng Diệu- Gia Lộc-
  16. Phạm Văn Vy sinh 1950 · Vũ Đài- Vũ Tiên-