Tìm thấy 291 hồ sơ cho “Lê Văn Bí”.

  1. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1677 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Bính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 502 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1962 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/2/1976 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 152 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 451 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Hy sinh: 10/8/1971
  4. Lê Văn Bí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Khánh Lâm- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966
  5. Lê Văn Bí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Khánh Lâm- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966
→ Xem cả 7 người trong các danh sách