Tìm thấy 291 hồ sơ cho “Lê Văn Bí”.

  1. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H4 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1960 Quê quán: Thôn Liễu Trì - Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1960 Quê quán: Thôn Liễu Trì - Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Biên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H7 · Lô LE7 · Khu KE Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Biến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: ĐỊNH TÂN, THANH HÓA Đơn vị: B V. 311 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Văn Biến
  8. Lê Văn Biểu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Biểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 187A · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Bích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H7 · Lô LE7 · Khu KE Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. lê văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Biện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/09/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lê Văn Bi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lê Văn Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Hy sinh: 10/8/1971
  4. Lê Văn Bí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Khánh Lâm- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966
  5. Lê Văn Bí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Khánh Lâm- Trần Thời- Hy sinh: 30/6/1966
→ Xem cả 7 người trong các danh sách