Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Lê Văn Đờn”.
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 39 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1953 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1962 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô g Xem chi tiết →
- Lê Văn Dông Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42160 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 130 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 401 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/10/1965 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1978 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô A · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 33 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 363 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 30 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Đơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Cao - Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.08.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Đờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.87.07 bản đồ UTM 1/50.000