Tìm thấy 151 hồ sơ cho “Lê Văn Đơn”.
- Lê Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 641 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1989 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Lê văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Bì, Xã Cổ Bì, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dong Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/3/1954 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 40 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Lê Văn Dõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu AA Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/3/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 16 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng C · Lô 92 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng C · Lô 157 · Khu A13 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Đơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Cao - Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 25/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.08.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Đờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 3/6/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.87.07 bản đồ UTM 1/50.000