Tìm thấy 117 hồ sơ cho “Lê Văn Đông”.

  1. Lê Văn Đông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đống Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đông Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M384 · Hàng H22 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/06/1971 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Lê văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 51 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/04/1974 Quê quán: Thạnh Đồng, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đồng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Hồng Phong, Phú Bình, Bắc Thái Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-98)05 Đắc Tô
  2. Lê Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Giang - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1969 Mai táng ban đầu: Nam, Chư Pa K4, Gia Lai
  3. Lê Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.81 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  4. Lê Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga Hồng - Trung Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/09/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Lê Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga Hồng - Trung Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/09/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 7 người trong các danh sách