Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Lê Văn Đàm”.

  1. Lê Văn Đàm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê VĂn Đạm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Dậm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đàm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đảm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 192 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 349 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 71 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đậm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 22/9/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 318 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 163 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Vinh - Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.23.09 Bản đồ UTM 1/50.000