Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Lê Văn Ý”.

  1. Lê Văn Yếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Nam Tiến, Xã Nam Tiến, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Yển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  5. lê văn yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô c1 · Khu c Xem chi tiết →
  6. lê văn yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Yêm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 31 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Yên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Yến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Yết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 168 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Lê văn Yết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Yên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Yên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Kon Tum