Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Lê Văn Ý”.

  1. Lê Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Y Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Y Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vĩnh Hào, Xã Vĩnh Hào, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  6. Lê văn Y Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 110 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Y Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Y Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/06/1967 Quê quán: Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1961 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1945 An táng tại: Sơn Lai, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Yến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Yếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô E Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Yếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Ý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Kon Tum