Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Lê Tu”.
- Lê Tự Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Tự Trịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Tự Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Tự Xiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Tự Xuyền Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tung Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1973 Quê quán: Thạch Bàn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Lê Tuy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1951 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
- Lê Tuyết Cương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/8/1995 An táng tại: Liên Sơn, Xã Liên Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/4/1987 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Bắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1949 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Ngọc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Nên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Hồng Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Hồng Tư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) xã Phường Quí Kon Tum Hàng 58; Ô 4; Số 1029; Khối 0
- Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đan Nê, Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Hồng Tư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1938 · Vĩ Khánh, Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập