Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Lê Tu”.
- Lê Tuấn Ca Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 412 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Luyện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Tuấn Đáng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/6/1950 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tùng Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/9/1973 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tùng Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Lê Tùng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Tú Tố Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Lê Tú Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Tư Doãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tư Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Tư Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Bối, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Tư Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Lê Tường Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 15 · Hàng D5 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Lê Tứ Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 32 · Lô 4B · Khu T Xem chi tiết →
Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Hồng Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Lê Hồng Tư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) xã Phường Quí Kon Tum Hàng 58; Ô 4; Số 1029; Khối 0
- Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đan Nê, Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
- Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Lê Hồng Tư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1938 · Vĩ Khánh, Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập