Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lê Trung Đạt”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Tất Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Trung Dũng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Công Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Đạt Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  4. Lê Quốc Đạt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trung Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Thanh Long - An Thái - An Lão - Hải Phòng Hy sinh: 11/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000