Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Trọng Cử”.

  1. Lê Trọng Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Của Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 354 Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1946 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Thanh Lập - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Trọng Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Hy sinh: 13/10/1972