Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Lê Thanh Tự”.

  1. Lê Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Thành Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Tùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Thiên Quang - Thiên Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/11/1972
  2. Lê Thanh Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 30/11/1972