Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Lê Thanh Hải”.

  1. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huống Thượng – Đông Hỷ, Thái Nguyên, Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/07/1989 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E10 F339 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 16 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.66.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  2. Lê Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Lê Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 29/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa
  5. Lê Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mĩ Trạch- Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 1/10/1969 Trận Địa Pháo Đê Xờ Lam
→ Xem cả 16 người trong các danh sách