Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Lê Thanh Hải”.

  1. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 10D · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/5/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 185 Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 24 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Thành Hai Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 16/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/7/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Số mộ 1b · Hàng I Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M51 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Lương Phú - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/01/1982 Quê quán: Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/10/1982 Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/05/1975 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1982 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.66.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
  2. Lê Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Lê Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 29/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000