Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Lê Thanh Hải”.
- Lê Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 327 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 244 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1959 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1997 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng E · Lô 96 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 599 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b6 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 6/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.66.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Gia Lai
- Lê Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/12/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lê Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 29/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.71.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000