Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Lê Thanh Hòa”.

  1. Lê Thanh Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 311 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 91 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Hoạ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Hoà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Ninh Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Đinh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 435 Xem chi tiết →
  13. Lê Thanh Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Thanh Hoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Hoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974
  2. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diêm- Nam Đàn- Hy sinh: 12/11/1971
  3. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974
  4. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Bình Lục- Hy sinh: 15/8/1974
  5. Lê Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vân Diêm- Nam Đàn- Hy sinh: 12/1/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách