Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Lê Thực”.

  1. Lê Thực Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  3. Lê Thúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  4. Lê Thúc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/6/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 355 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Thức Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 15/4/1955 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Thức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Thực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  8. Lê Thúc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Thúc Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/6/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn đội Long Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Thúc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Thúc Bảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Thúc Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Thức Hoan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  14. Lê Thúc Nghĩa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/02/1989 Quê quán: Ninh Thông - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Thức Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C42 - D4 - KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 44 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thúc (Phúc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Anh - Cao Lễ - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 5/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.94.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Trí Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nghè - Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 7/2/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
  3. Lê Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 6/1/1968 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.75 Bản đồ UTm 1/50.000
  4. Lê Minh Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Đức - Thiệu long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Lê Thực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 44 người trong các danh sách