Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Lê Thắng”.

  1. Lê Thăng Long Năm sinh: 5/12/ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Thắng Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Thắng Tấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Thăng Trọng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 121 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lê Tất Thạng (Thạn) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Gò Đốc, Trung Sơn Trầm, Tùng Thiện, Hà Tây Hy sinh: 03/07/1966
  3. Lê Hồng Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Lê Hồng Thắng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Lê Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Cá, Trình Công, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-63)06 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 10; Ô 1; Số 91; Khối 0
→ Xem cả 121 người trong các danh sách