Tìm thấy 354 hồ sơ cho “Lê Thắng”.

  1. Lê Công Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 159 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Hồng Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Lê Công Thắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/4/1951 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Duy Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 684 Xem chi tiết →
  11. Lê Thăng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Trung Thảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/5/1980 An táng tại: Ea HLeo, Huyện Ea Hleo, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/12/1987 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Đắc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Thắng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.