Tìm thấy 354 hồ sơ cho “Lê Thắng”.

  1. Lê Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 227 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Thăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 289 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  12. Lê Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 14 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Lê Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 584 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Thắng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/1931 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu LT Xem chi tiết →
  16. Lê Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  17. Lê Thắng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M157 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Lê Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Thắng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/1931 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Thắng” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.