Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Lê Thâm”.

  1. Lê Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 90 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1956 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Thám Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Thâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 338 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Lê Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Lê Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Thám Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Lê Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 195 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Thẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 175B · Khu B Xem chi tiết →

Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Lê Văn Thâm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thọ Quang, Hương Quang, Hương Khê Hy sinh: 07/07/1972 Mai táng ban đầu: Phượng Hoàng Gia Lai
  3. Lê Văn Tham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lai Thành - Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 7/2/1968 Mai táng ban đầu: Khu 6 - Gia Lai
  4. Lê Sỹ Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phù Tương - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 7/8/1978
  5. Lê Đắc Thâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Việt Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 16.99.09 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 29 người trong các danh sách