Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Lê Thành Đô”.

  1. Lê Thanh Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 194 · Khu A15 Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1190 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Lê Thanh Đồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/19686 Quê quán: Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Đại Lập - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E271 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Thành Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Mai Pha - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Lê Thành Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Bắc Cầu - Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 17/05/1969
  2. Lê Thành Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 6/9/1969