Lê Thành Đô

Năm sinh1938
Quê quánNgọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
Ngày hy sinh 6/9/1969
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhĐường 18

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033985]: Lietsi {Họ tên=Lê Thành Đô, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25452, Quê quán=Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 18, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14408 (số thứ tự 1033985).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thành Đô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thành Đô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 6/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Trung sinh 1945 · Thôn Nhất- Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà
  2. Vũ Công Dương sinh 1952 · 34-Móc Giáp- Thị Xã Cao Bằng
  3. Trần Văn Ất sinh 1947 · Xóm Nghè- Hoằng Đạt- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Văn Cứ sinh 1942 · Đông Quang- Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Bùi Văn Chính sinh 1948 · Ngọc Tân- Ngọc Trung- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Khách sinh 1940 · Thịnh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội
  7. Nguyễn Danh Dự sinh 1945 · Đại Từ- Đại Đồng- Văn Lâm- Hải Hưng
  8. Phạm Hồng Sơn sinh 1947 · Đông Trạch- Hồng Phong- Ninh Giang- Hải Hưng
  9. Bùi Văn Hạnh An Lạc- Kế Sách-
  10. Bùi Văn Tuyên sinh 1949 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  11. Chu Thế Tư Tam Hiệp- Yên Thế-
  12. Chu Văn Mỹ Đồng Tâm- Bất Bạt-