Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Lê Tấn”.

  1. Lê Tấn ích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 26 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Ưng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 317 Xem chi tiết →
  5. Lê Tầng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Tận Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 319 Xem chi tiết →
  7. Lê Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/64 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Bùi Lê Tãnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/1/1975 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Lê Tanh Vanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Tán Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 117 · Khu A10 Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 26 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Gín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Láng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 29 Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 152 · Khu B12 Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Lộc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 69 Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Phòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/01/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Lê Xuân Tan (Can) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hồng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Đình - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 62 người trong các danh sách