Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Lê Tấn”.
- Lê Tấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Tấn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 444 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 304 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 338 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô D Xem chi tiết →
- Lê Tấn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
- Lê Tấn Liểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Tấn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 226 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 312 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 320 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 329 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 156 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Nhựt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 283 Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Lê Xuân Tan (Can) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hồng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Đình - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh