Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Lê Tấn”.

  1. Lê Tấn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 363 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1961 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Xiềng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Đào Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 495 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Tân Khâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 129 Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Biên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô D Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 284 Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 168 Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 67 Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Dệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Lê Xuân Tan (Can) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hồng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Đình - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 62 người trong các danh sách