Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Lê Tấn”.
- Lê Tấn Hưởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/3/1964 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Kiệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 902 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1987 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Tấn A Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Tấn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/3/1957 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Loan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Tấn Tớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/8/1975 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Lê Xuân Tan (Can) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hồng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Đình - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh