Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Lê Tấn”.
- Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 144 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Tấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Tần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M397 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Tần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Tấn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d24 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 7 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Tấn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Lê Xuân Tan (Can) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hồng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Đình - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh