Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Lê Tấn”.

  1. Lê Tấn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Khanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Lem Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 20 · Hàng 2T Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Phước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/4/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Quốc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H4 · Lô Ô10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H2 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/4/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Lê Xuân Tan (Can) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hồng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Đình - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 62 người trong các danh sách