Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Lê Tấn”.

  1. Lê Tấn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Tín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1984 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Tự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 80 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Xuyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M78 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Xấu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 291 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/8/1962 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn ẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/11/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 56 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  12. Lê tấn Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng Q Xem chi tiết →
  13. Cha Ma Lé Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Lê Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn A Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Bê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Bảy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1980 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 248 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Lê Xuân Tan (Can) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hồng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Đình - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 62 người trong các danh sách