Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Lê Tấn”.

  1. Lê Tấn Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 24 · Hàng P Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Quế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Qúi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Sung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Sữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/1/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Thể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Thống Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Triều Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/1983 An táng tại: NTLS Xã Hành Thuận, Xã Hành Thuận, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Lê Xuân Tan (Can) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hồng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Đình - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 62 người trong các danh sách