Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Lê Tấn”.

  1. Lê Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1825 Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Lang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 169 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Lộc Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Lộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 203 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Lựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Mau Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1963 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Mân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Ngay Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Ngân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Nha Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Phát Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Phát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 120 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 99 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Lê Xuân Tan (Can) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hồng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Đình - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 62 người trong các danh sách