Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Lê Tấn”.

  1. Lê Tấn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 401 Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 117 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 190 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42069 Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 63 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Kinh Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 20/1/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 82 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 53 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 62 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Lê Xuân Tan (Can) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.92.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hồng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Đình - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 62 người trong các danh sách