Tìm thấy 306 hồ sơ cho “Lê Tư”.

  1. Phạm Lê tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1983 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 99 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. lê tự nghé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 234 · Hàng 11 · Khu m Xem chi tiết →
  3. Lê Tuấn Tú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  4. Lê Tuyết Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 80 · Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Lê Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Lê Tuấn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Tuấn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Tuấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Tuấn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Tùng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1988 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 574 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Tư Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 19 Xem chi tiết →
  13. Lê Tường Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 896 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Tụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Lê Tứ Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1965 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1960 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Lê Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1960 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Lê Tự Bán Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Tự Bính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Tự Bính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hồng Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Lê Hồng Tư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 08/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-22) xã Phường Quí Kon Tum Hàng 58; Ô 4; Số 1029; Khối 0
  3. Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đan Nê, Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 C07 Gia Lai
  4. Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
  5. Lê Hồng Tư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1938 · Vĩ Khánh, Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập
→ Xem cả 87 người trong các danh sách